10 tranh minh họa sinh động giúp bạn dễ dàng phân biệt các từ đồng âm trong tiếng Anh (P2)

Những hình ảnh minh họa sinh động dưới đây giúp bạn dễ dàng phân biệt và nhớ các từ đồng âm trong tiếng Anh.

 1. To, Too và Two

Cả ba từ này có thể cùng được phát âm là /tuː/, nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau. 

To: Theo hướng, hướng tới, đến, tới 

Too: Cũng

Two: Số hai

2. Their, There và They're

Cả Their, There và They're cùng được phát âm là /ðeə(r)/.

3. Aisle, I'll và Isle

Aisle, I'll và Isle đều được phát âm là /aɪl/.

Aisle: Lối đi giữa các dãy ghế

4. C, Sea và See

C, Sea và See đều được phát âm là /siː/.

5. Q, Cue và Queue

Chữ cái Q và hai từ Cue, Queue đều được phát âm là /kjuː/.

Cue: Sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu

Queue: Xếp hàng

6. Rain, Reign và Rein

Ba từ này cùng được phát âm là /reɪn/.

Rain: Mưa

Reign: Trị vì, thời gian trị vì

Rein: Dây cương

7. Raise, Rays và Raze

Các từ này cùng được phát âm là /reɪz/.

Raise: Xây dựng, nâng lên,...

Ray (số nhiều là Rays): Tia, chùm tia,...

Raze: Phá bằng, san bằng, phá trụi

8. Flew, Flu và Flue

Các từ này cùng được đọc là /fluː/.

Flew là dạng quá khứ của động từ Fly (bay).

Flu (viết tắt của Influenza): Bệnh cúm

Flue: Ống khói, ống hơi

9. Vain, Vane và Vein

Các từ này cùng được đọc là /veɪn/.

Vain: Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc; phù phiếm, hão huyền;...

Vane: Phong tiêu, cái chỉ hướng gió

Vein: Huyết quản, tĩnh mạch

10. Cent, Scent và Sent

Các từ này đồng âm là /sent/.

Cent: Đồng xu

Scent: Mùi hương, mùi thơm

Sent là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của Send (có nghĩa là "gửi").

Thư Nguyên (theo Bored Panda)/giadinhmoi.vn

Tin liên quan